Đặt hàng
Gửi thư
Diễn đàn
Bản đồ
Giỏ hàng
(0)
Samsung UA32EH4000 - 32Ԡ/ LED
S? lu?ng:
1
Samsung Galaxy Pocket S5300 - TFT 2.8'' / 2MP / 3GB / ѥn
S? lu?ng:
1
Xem gi? hᯧ
(
2
S?n ph?m)
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Dịch vụ
Đơn vị thành viên
Tin tức & Sự kiện
Liên hệ
Hỗ trợ
Tổng công ty Chè Việt Nam
Tổng công ty Chè Việt Nam tự hào đơn vị xuất sắc trong thời kỳ đổi mới.
Vinatea là địa chỉ tin cậy của các bạn tại Việt Nam.
Tôn chỉ chất lượng của Chúng tôi là:
Tín nhiệm
Chất lượng
Lâu dài
Bền Vững
Giới thiệu chung
Về Vinatea
Giới thiệu
Ban lãnh đạo
Các phòng ban
Thành tựu sản xuất kinh doanh
Các công ty thành viên
Các quy định ban hành
Tin tức - Sự kiện
Tin thị trường
Văn hóa trà
Tin tổng hợp
Sản phẩm - Dịch vụ
Chè bán thành phẩm
Chè đen rời
Chè xanh rời
Chè Thành phẩm
Chè Đen
Chè Uớp Hương
Chè Xanh
Chè Oolong
Dịch vụ
Thăm dò ý kiến
Bạn có thích uống chè không?
Rất thích
Thích
Bình thường
Không thích
|
Xem kết quả
Trang chủ
>> Quy định ban hành
Quy định ban hành
Chè đọt tươi. Phương pháp xác định hàm lượng bánh tẻ. TCVN 1053-86.
Chè đọt tươi. Phương pháp xác định lượng nước ngoài đọt. TCVN 1054-86.
Chè đen rời. TCVN 1454-1993.
Chè xanh. TCVN 1455-1993.
Chè đen, chè xanh. Phương pháp thử.TCVN 1456-83.
Chè xanh, chè đen. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản. TCVN 1457-83.
Chè đọt khô. Phương pháp thử. TCVN 1458-86.
Chè đọt tươi. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 2843-79.
Chè. Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm. TCVN 3218-1993.
Công nghệ chế biến chè. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 3219-79.
Chè hương. Phương pháp thử. TCVN 4246-86.
Chè. Xác định cho tan trong nước và cho không tan trong nước. TCVN 5084-1990.
Chè. Xác định độ kiềm của tro tan trong nước. TCVN 5085-90.
Chè. Chuẩn bị nước pha chế để thử cảm quan. TCVN 5086-90
Chè đen. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 5087-90.
Chè tan nhanh. Xác định khối lượng thể tích chảy tự do và khối lượng thể tích làm chặt. TCVN 5088-90.
Chè. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại γ- BHC. TCVN 5160-90.
Chè. Nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu. TCVN 5609-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất tan. TCVN 5610-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tro chung. TCVN 5611-1991.
Chè. Phương pháp xác định tro không tan trong axit. TCVN 5612-1991.
Chè. Phương pháp xác định độ ẩm. TCVN 5613-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất sắt. TCVN 5614-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất lạ. TCVN 5615-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng vụn và bụi. TCVN 5616-1991.
Chè. Phương pháp xác định chất xơ. TCVN 5714-1993.
Chè xanh xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 121-89.
Chè vàng. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 147-91.
Chè xanh sơ chế. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 155-92.
Chè xanh xuất khẩu. Phân tích cảm quan – Phương pháp cho điểm. 10 TCN 156-92.
Chè xanh và chè hương. Thuật ngữ và định nghĩa. 10 TCN 258-96.
Chè hương và chè hoa. Yêu cầu kỹ thuật 10 TCN 259-96.
Nước dùng để pha chế trong đánh giá cảm quan. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 266-96.
Chè đen sơ chế. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 458-2001.
Chè túi lọc. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 459-2001.
Chè hoa và chè hương. Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm. 10 TCN 460-2001.