Chè đọt tươi. Phương pháp xác định hàm lượng bánh tẻ. TCVN 1053-86.
Chè đọt tươi. Phương pháp xác định lượng nước ngoài đọt. TCVN 1054-86.
Chè đen rời. TCVN 1454-1993.
Chè xanh. TCVN 1455-1993.
Chè đen, chè xanh. Phương pháp thử.TCVN 1456-83.
Chè xanh, chè đen. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản. TCVN 1457-83.
Chè đọt khô. Phương pháp thử. TCVN 1458-86.
Chè đọt tươi. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 2843-79.
Chè. Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm. TCVN 3218-1993.
Công nghệ chế biến chè. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 3219-79.
Chè hương. Phương pháp thử. TCVN 4246-86.
Chè. Xác định cho tan trong nước và cho không tan trong nước. TCVN 5084-1990.
Chè. Xác định độ kiềm của tro tan trong nước. TCVN 5085-90.
Chè. Chuẩn bị nước pha chế để thử cảm quan. TCVN 5086-90
Chè đen. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 5087-90.
Chè tan nhanh. Xác định khối lượng thể tích chảy tự do và khối lượng thể tích làm chặt. TCVN 5088-90.
Chè. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại γ- BHC. TCVN 5160-90.
Chè. Nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu. TCVN 5609-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất tan. TCVN 5610-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tro chung. TCVN 5611-1991.
Chè. Phương pháp xác định tro không tan trong axit. TCVN 5612-1991.
Chè. Phương pháp xác định độ ẩm. TCVN 5613-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất sắt. TCVN 5614-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất lạ. TCVN 5615-1991.
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng vụn và bụi. TCVN 5616-1991.
Chè. Phương pháp xác định chất xơ. TCVN 5714-1993.
Chè xanh xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 121-89.
Chè vàng. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 147-91.
Chè xanh sơ chế. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 155-92.
Chè xanh xuất khẩu. Phân tích cảm quan – Phương pháp cho điểm. 10 TCN 156-92.
Chè xanh và chè hương. Thuật ngữ và định nghĩa. 10 TCN 258-96.
Chè hương và chè hoa. Yêu cầu kỹ thuật 10 TCN 259-96.
Nước dùng để pha chế trong đánh giá cảm quan. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 266-96.
Chè đen sơ chế. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 458-2001.
Chè túi lọc. Yêu cầu kỹ thuật. 10 TCN 459-2001.
Chè hoa và chè hương. Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm. 10 TCN 460-2001.
 

 

TỔNG CÔNG TY CHÈ VIỆT NAM
Vinatea

92 Võ Thị Sáu. Hà Nội - Việt Nam
E-mail: info@vinatea.com.vn
Tel: (84-4) 6226990. Fax: (84-4) 6226991