Tiêu chuẩn ngành

10tcn 459 - 2001

Chè túi lọc - yêu cầu kỹ thuật

 

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại sản phẩm chè đóng trong túi nhỏ làm bằng giấy lọc

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Chè

Chè trong túi lọc là những loại chè có kích thước nhỏ, các chỉ tiêu về nội chất phải tương đương với chè cấp cao và đạt từ điểm 3 trở lên

2.1.1. Các chỉ tiêu cảm quan của chè theo bảng 1

2.1.2. Các chỉ tiêu hoá lý của chè theo bảng 2

2.2. Giấy làm túi lọc

Giấy làm túi lọc là loại giấy chuyên dùng để bao gói thực phẩm, phải đạt các chỉ tiêu sau:

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

Giấy làm túi lọc không ảnh hưởng tơí màu nước, mùi, vị của chè, không gây độc hại cho người tiêu dùng

2.2.2. Chỉ tiêu vật lý của giấy lọc theo bảng 3

2.3 Túi lọc và các phụ kiện

2.3.1. Túi lọc

a. Giấy lọc gấp thành túi kín, đảm bảo khi pha chè không lọt ra ngoài túi

b. Mỗi túi lọc chứa được từ 2 đến 3g chè (lượng chè trong túi chiếm không quá 1/2 chiều cao túi)

2.3.2. Các phụ kiện

2.3.2.1. Dây giữ túi lọc

a. Dây giữ túi lọc là loại chỉ màu trắng không độc hại, không ảnh hưởng đến chất lượng chè, không bị đứt khi ngâm nước

b. Dây chỉ phải có độ dài phù hợp (không nhỏ hơn 17cm) đủ để giữ túi chè trong dụng cụ pha và lấy túi chè ra

c. Mối liên kết giữa một đầu dây chỉ và túi chè phải chắc chắn để túi chè không tuột khỏi dây chỉ trong khi pha và khi nhấc ra, đầu kia được gắn với tem, nhãn

2.3.2.2. Ghim túi lọc

Nếu dùng ghim để cố định túi vào đầu dây chỉ thì ghim phải là loại ghim không gỉ, không ảnh hưởng đến chất lượng chè

3 Phương pháp thử

3.1 Nghiệm thu và lấy mẫu theo TCVN 5609- 1991

3.2 Xác định các chỉ tiêu cảm quan theo TCVN 3218- 93

3.3 Xác định các chỉ tiêu hoá lý

Xác định hàm lượng chất tan theo TCVN 5610- 1991

Xác định hàm lượng tro tổng số theo TCVN 5611- 1991

Xác độ ẩm theo TCVN 5613- 1991

Xác định tỷ lệ tạp chất sắt theo TCVN 5614- 1991

Xác định tỷ lệ tạp chất lạ theo TCVN 5615- 1991

Xác định tỷ lệ vụn, bụi theo TCVN 5616- 1991

Xác định định lượng giấy lọc theo ISO 536

Xác định độ bền kéo khô theo TCVN 1862-2: 2000

Xác định độ bền kéo ướt theo TCVN 1862-1: 2000

Xác định độ thấu khí theo ISO 5636

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.

4.1. Mỗi túi chè có thể đặt trong bao nhỏ. Bao nhỏ này làm bằng giấy gói thực phẩm theo TCVN 4375 –89; đảm bảo giữ được chất lượng của chè và dễ bóc khi pha. Bao nhỏ có thể in trang trí hoặc để trắng

4.2. Các túi chè nói ở phần 4.1 phải được để trong bao bì thương phẩm dạng hộp hoặc dạng túi. Số lượng túi và trọng lượng chè đảm bảo đủ định lượng ghi ở nhãn trên bao bì

4.3. Bao bì thương phẩm phải làm bằng vật liệu chống ẩm, giữ được chất lượng chè trong thời gian bảo quản và lưu hành

4.4. Sản phẩm ở mục 4.2 được để trong thùng các tông chứa được từ 10 đến 20 kg chè

4.5. Ghi nhãn trên bao bì thương phẩm và bao bì chứa đựng theo Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và xuất khẩu đã ban hành kèm theo Quyết định số 178/ QĐ -TTG ngày 30/8/ 1999 của Thủ tướng Chính phủ

    1. . Bảo quản, vận chuyển

a. Kho chứa chè của nhà máy hay trạm trung chuyển phải cao ráo, sạch sẽ. Chè phải được xếp riêng từng loại và không để lẫn với các loại hàng hoá khác. Mặt thùng có tên hoặc ký hiệu của chè phải quay ra phía ngoài để dễ cho việc kiểm tra

b. Phương tiện vận chuyển phải sạch sẽ, che được mưa, nắng cho chè và tuyệt đối không có mùi lạ. Khi bốc dỡ phải nhẹ nhàng không để thùng chè bị biến dạng

Bảng 1: Chỉ tiêu cảm quan của chè

Sản phẩm

Chỉ tiêu

Chè đen

Túi lọc

Chè xanh túi lọc

Chè hương, chè hoa túi lọc

Ngoại hình

Mặt chè nhỏ,tương đối đều,đen hơi nâu,thoáng râu xơ

Mặt chè nhỏ,màu xanh, thoáng râu xơ

Mặt chè nhỏ,màu xanh,thoáng râu xơ

Màu nước

Đỏ nâu, tương đối sáng có viền vàng.

Vàng sáng,tương đối sánh

Vàng; tương đối sáng, sánh.

Mùi

Thơm dịu

Thơm tự nhiên

Thơm đượm, đặc trưng, hài hoà

Vị

Đậm dịu

Chát tương đối dịu, có hậu

Chát tương đối dịu, đặc trưng, có hậu

Bảng 2: Chỉ tiêu hoá lý của chè

 

Chỉ tiêu

Đơn vị

Chè đen

Túi lọc

Chè xanh

Túi lọc

Chè hương

Chè hoa túi lọc

Hàm lượng chất hoà tan

Hàm lượng Tanin

Hàm lượng cafein

% theo chất khô

không nhỏ hơn

32

9

1.8

34

20

2

Theo chè đen,

Hoặc chè xanh

Hàm lượng chất xơ

Hàm lượng tro tổng số

% theo chất khô

16.5

4 - 8

16.5

4 - 8

Theo chè đen

Hoặc chè xanh

Tỷ lệ tạp chất sắt

Tỷ lệ tạp chất lạ

Độ ẩm

Tỷ lệ bụi

Tỷ lệ vụn

% theo khối lượng không

lớn hơn

0.001

0.2

7.5

10

100

0.001

0.2

7.5

10

100

Theo chè đen

Hoặc chè xanh

Chỉ tiêu vệ sinh thực

phẩm

Theo quyết định số 867/1998 QĐ ngày 4/4/1998 của Bộ ytế về việc ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm

Ghi chú:

- Vụn ở đây là chè lọt sàng có kích thước mắt lưới 1.4mm

- Bụi ở đây là chè lọt sàng có kích thước mắt lưới 0.35mm

 Bảng 3: Chỉ tiêu vật lý của giấy lọc

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Mức

1- Định lượng

ISO 536

Từ 12 đến 21g/m2

2- Độ bền kéo khô

Chiều dọc

Chiều ngang

3- Độ bền kéo ướt

Chiều ngang

4- Độ thấu khí chênh lệch cột nước 12.7mm 20 lớp giấy cho 1 lần đo

TCVN 1862-2 : 2000

 

 

TCVN 1862- 1 : 2000

 

ISO 5636

Không nhỏ hơn

1000N/m

150N/m

 

40N/m

1,287 l/phút/100cm2

Tài liệu tham khảo

1. Kết quả phân tích chất lượng một số loại chè túi lọc

Tên chè

Nhận xét về bao gói

Mầu nước pha

Hương

vị

Lượng chè

gam/ túi

Phần lọt sàng, 0,25mm

Nhận xét ngoại hình

 

Tetley

Không có bao ngoài túi lọc không dùng ghim kẹp

Đỏ nâu đậm, sánh.

Không có cặn

Đậm hương thơm nhẹ

2,04

13,7 %

Cỡ chè F lộ râu xơ, nhẹ cánh, chủ yếu chè CTC

 

 

Lipton

Không có bao ngoài túi, có kẹp ghim

Đỏ nâu sáng có viền vàng không có cặn

Đậm dịu, hương thơm bền

2,01

9,95 %

Cỡ chè F chắc cánh chủ yếu chè CTC thoáng xơ râu

Kim Anh mác đỏ

Có bao giấy in,nhãn, gấp mí 2cm. Có ghim

Đỏ sáng hơi nhạt màu, hơi có cặn

Vị hơi nhạt, ít thơm

1,95

7,69%

Cỡ chè F chủ yếu chè CTC thoáng râu xơ

Vân tiên (Trần Phú)

Có bao túi bằng ni lon dán có in tên chè

Đỏ nhạt có cặn

Vị nhạt hương thoáng khuyết tật

2,2

32,7

Cỡ chè F chủ yếu chè OTD

2. Kết quả thử nghiệm giấy lọc Italia ( Viện công nghệ giấy).

3. Bảng chào hàng giấy lọc DEXTER 5456 của Pháp.

Il ya une abondance de maisons de courtage de detail offrant des tailles Forex compte au moins 100 $ forex choisir les paires de devises plus exotiques informations de premier ordre sur le monde du Forex