|
Tiêu chuẩn ngành |
10tcn 460 - 2001 |
Chè
hoa và chè hương
Xác định các chỉ tiêu cảm quan Bằng phương pháp cho điểm
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này được áp dụng để đánh giá các chỉ tiêu cảm quan chè hoa và chè hương (sản phẩm) bằng phương pháp cho điểm .
2. Khái niệm
3. Phân hạng
3.1 Chè hoa cấp cao : chỉ có một hạng.
3.2 Chè hương: được chia thành 4 hạng
3.2.1 Chè hương cấp cao
3.2.2 Chè hương hạng I
3.2.3 Chè hương hạng II
3.2.4 Chè hương hạng III
4. Mức điểm các chỉ tiêu
Mức điểm của từng chỉ tiêu cảm quan của từng hạng chè hoa và chè hương được miêu tả ở các bảng 1,2,3,4 và 5 .
5. Phương pháp thử
áp dụng theo TCVN 3218 - 1993 "Chè - Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm " .
Bảng 1: Chè hoa cấp cao
|
chỉ tiêu |
Điểm |
||||
|
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
|
|
ngọai hình |
Cánh chè xoăn, chắc cánh, đều, sóng. |
Cánh chè xoăn, tương đối chắc cánh, đều, sóng, thoáng cẫng hoặc thoáng mảnh. |
Cánh chè xoăn, khá đều, sóng, thoáng cẫng, mảnh, bồm. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Tương đối xoăn - Thoáng bồm - Thoáng cẫng - Thoáng mảnh hoặc vụn - Thoáng tạp chất |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít xoăn - Hơi lộ cẫng - Hơi lộ bồm vàng - Hơi lộ mảnh hoặc vụn - Có tạp chất |
|
Nước pha |
Xanh hơi vàng, trong sáng, sánh, hấp dẫn. |
Xanh hơi vàng, trong sáng, sánh, tương đối hấp dẫn. |
Xanh vàng, trong sáng, sánh. |
Có 1 trong các khuyết tật sau: - Xanh vàng, ít sáng. - ít sánh - Thoáng cặn |
Có 1 trong các khuyết tật sau : - Kém sánh - Vàng xanh - Có cặn |
|
Mùi |
Thơm đượm, đặc trưng của chè hoa, bền hài hoà, hấp dẫn. |
Thơm đượm đặc trưng của chè hoa. Bền, hài hoà, tương đối hấp dẫn. |
Thơm đượm, đặc trưng của chè hoa, bền hài hoà, dễ chịu. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Thơm ít đượm - Thoáng cao lửa - ít bền mùi - Thoáng khuyết tật chè - Thoáng khuyết tật hoa - ít hài hoà |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít thơm - Cao lửa - Có khuyết tật chè -Có khuyết tật hoa - Thoáng cũ - Thoáng mùi lạ |
|
vị |
Chát dịu, rõ hậu, hài hoà, hấp dẫn |
Chát dịu, có hậu, hài hoà, tương đối hấp dẫn |
Chát dịu, có hậu, hài hoà đặc trưng của chè hoa |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát ít dịu - ít hài hoà - Thoáng khuyết tật chè - Thoáng khuyết tật hoa - Thoáng cao lửa - Nhạt so yêu cầu sản phẩm |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát kém dịu - Cao lửa - Có khuyết tật chè - Có khuyết tật hoa - Thoáng cũ - Thoáng vị lạ |
Bảng 2 chè hương cấp cao
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
|
|||
|
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
|
|
Ngoại hình |
Cánh chè xoăn, chắc cánh, đều, sóng, bóng ( hoặc bạc ) |
Cánh chè xoăn, tương đối chắc cánh, đều, sóng, bóng (hoặc bạc),thoáng cẫng hoặc thoáng mảnh. |
Cánh chè xoăn, khá đều, sóng, bóng ( hoặc bạc ) thoáng cẫng, mảnh, bồm. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Tương đối xoăn - Thoáng bồm - Thoáng cẫng - Thoáng mảnh vụn - Thoáng tạp chất |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít xoăn - Hơi lộ cẫng - Hơi lộ bồm vàng - Hơi lộ vụn - Có tạp chất |
|
Nước pha |
Xanh hơi vàng, trong sáng, sánh, hấp dẫn. |
Xanh hơi vàng, trong sáng, sánh, tương đối hấp dẫn. |
Xanh vàng, trong sáng, sánh. |
Có 1 trong khuyết tật sau : - Vàng xanh - ít sánh - Thoáng cặn |
Có 1 trong các khuyết tật sau: - Vàng sáng - Kém sánh - Có cặn |
|
Mùi |
Thơm đượm, đặc trưng, hài hoà, bền, hấp dẫn. |
Thơm đượm đặc trưng. Bền, hài hoà, tương đối hấp dẫn. |
Thơm đượm, đặc trưng, bền hài hoà, dễ chịu. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Thơm ít đượm - Thoáng cao lửa - ít bền mùi - Thoáng khuyết tật chè - ít hài hoà |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít thơm - Cao lửa - Có khuyết tật chè -Thoáng khuyết tật hương liệu - Thoáng cũ - Thoáng mùi lạ |
|
vị |
Chát dịu, rõ hậu, hài hoà, hấp dẫn |
Chát dịu, có hậu, khá hài hoà, tương đối hấp dẫn |
Chát dịu, có hậu, hài hoà, đặc trưng của chè hương. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát ít dịu - ít hài hoà - Thoáng khuyết tật chè - Thoáng cao lửa - Nhạt so yêu cầu sản phẩm |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát hơi xít - Lộ cao lửa - Lộ khuyết tật chè - Thoáng khuyết tật hương - Thoáng cũ - Thoáng vị lạ |
Bảng 3 Chè
hương hạng I
|
chỉ tiêu |
Điểm |
||||
|
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
|
|
ngọai hình |
Cánh chè xoăn, tương đối chắc, đều, sóng, bóng (hoặc bạc), thoáng cẫng hoặc mảnh. |
Cánh chè xoăn, khá đều, sóng, bóng (hoặc bạc) thoáng cẫng hoặc mảnh. |
Cánh chè xoăn, tương đối đều, sóng, bóng ( hoặc bạc ) thoáng cẫng, mảnh, bồm. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít xoăn - Hơi lộ bồm vàng - Lộ cẫng - Lộ mảnh - Hơi nhiều vụn - Thoáng tạp chất |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Thô - Kém xoăn - Nhiều cẫng - Lộ bồm vàng - Nhiều vụn - Hơi lộ tạp chất |
|
Nước pha |
Xanh hơi vàng, trong sáng, sánh, tương đối hấp dẫn. |
Xanh vàng, trong sáng, sánh. |
Vàng xanh, tương đối trong sáng, sánh. |
Có 1 trong các khuyết tật sau : - Vàng hơi sáng - Vàng ít sánh - Vàng - Có ít cặn |
Có 1 trong các khuyết tật sau: - Vàng hơi đậm - Vàng kém sánh - Vàng kém sáng - Hơi nhiều cặn |
|
Mùi |
Thơm đượm, đặc trưng, bền, hài hoà, tương đối hấp dẫn. |
Thơm đượm, đặc trưng, hài hoà, bền, dễ chịu. |
Thơm đượm, đặc trưng, tương đối bền, hài hoà. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Thơm ít đượm - Cao lửa - Không bền mùi - Hơi lộ khuyết tật chè - Hơi lộ khuyết tật hương - Thoáng cũ. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít thơm - Lộ cao lửa - Lộ khuyết tật chè - Lộ khuyết tật hương liệu - Thoáng cũ - Thoáng mùi lạ |
|
vị |
Chát dịu, có hậu, khá hài hoà, tương đối hấp dẫn |
Chát dịu, có hậu, khá hài hoà, đặc trưng. |
Chát dịu, tương đối có hậu, tương đối hài hoà, đặc trưng. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát ít dịu - Thoáng khuyết tật chè - Cao lửa - Hơi lộ khuyết tật hương - Thoáng cũ - Nhạt so yêu cầu sản phẩm |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát lộ xít - Lộ cao lửa - Lộ khuyết tật chè - Lộ khuyết tật hương liệu - Lộ cũ - Lộ vị lạ |
Bảng 4
Chè HƯƠNG hạng II
|
chỉ tiêu |
Điểm |
||||
|
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
|
|
ngọai hình |
Cánh chè xoăn, đều, bóng (hoặc bạc), hơi ngắn. |
Cánh chè tương đối xoăn, tương đối đều, bóng (hoặc bạc), hơi ngắn, thoáng cẫng, mảnh. |
Cánh chè ít xoăn, ít bóng ( hơi bạc ), hơi thô ngắn, có cẫng, mảnh, bồm. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Kém xoăn - Lộ cẫng già - Lộ bồm vàng - Lộ vụn - Thoáng tạp chất |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Thô - Nhiều cẫng già - Nhiều bồm vàng - Nhiều vụn - Hơi lộ tạp chất |
|
Nước pha |
Xanh vàng, trong sáng, sánh. |
Vàng xanh, trong sáng, sánh. |
Vàng, tương đối sáng, sánh. |
Có 1 trong các khuyết tật sau : - Vàng - Vàng hơi đậm - Vàng kém sánh - Có cặn |
Có 1 trong các khuyết tật sau: - Vàng đậm - Vàng hơi đục - Loãng so yêu cầu mặt hàng - Hơi nhiều cặn |
|
Mùi |
Thơm đượm, đặc trưng, bền, hài hoà, dễ chịu. |
Thơm đượm, đặc trưng, tương đối bền, hài hoà. |
Thơm vừa, đặc trưng, hơi bền. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - ít thơm - Cao lửa - Hơi lộ khuyết tật chè - Hơi lộ khuyết tật hương - Thoáng cũ |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Kém thơm - Lộ cao lửa - Lộ khuyết tật hương - Lộ khuyết tật chè - Lộ cũ - Thoáng mùi lạ |
|
vị |
Chát dịu, có hậu, hài hoà, đặc trưng. |
Chát dịu, tương đối có hậu, tương đối hài hoà, đặc trưng. |
Chát, tương đối dịu, tương đối hài hoà, đặc trưng. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát kém dịu - Hơi lộ khuyết tật hương - Cao lửa - Hơi lộ khuyết tật chè - Nhạt so yêu cầu sản phẩm |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát hơi xít - Lộ cao lửa - Lộ khuyết tật chè - Lộ khuyết tật hương - Lộ cũ - Vô vị |
Bảng 5
CHè HƯƠNG hạng III
|
chỉ tiêu |
Điểm |
||||
|
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
|
|
Ngoại hình |
Mặt chè hơi thô, hơi bạc, khá hài hoà giữa mảnh chắc và mảnh nhẹ, có ít cẫng nhỏ. |
Mặt chè hơi thô, hơi bạc, hài hoà giữa mảnh chắc, mảnh nhẹ và cẫng nhỏ. |
Mặt chè hơi thô, hơi bạc, tương đối hài hoà giữa mảnh chắc, nhẹ, cẫng, thoáng xơ, bồm, vụn. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Mặt chè thô - Nhiều vụn - Thoáng tạp chất - Không hài hoà - Hơi lộ xơ cẫng - Nhiều bồm vàng |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Mặt chè thô - Không đều - Hơi lộ tạp chất - Quá nhiều vụn - Lộ xơ cẫng - Quá nhiều bồm vàng |
|
Nước pha |
Vàng, hơi xanh, tương đối sánh. |
Vàng, sáng. |
Vàng, ít sáng, sánh. |
Có 1 trong các khuyết tật sau : - Vàng hơi đậm - Vàng hơi tối - Kém sánh. - Có cặn |
Có 1 trong các khuyết tật sau: - Vàng đậm - Vàng đục - Vàng nhạt (loãng) - Có nhiều cặn. |
|
Mùi |
Thơm vừa , đặc trưng. |
Thơm vừa, tương đối đặc trưng, hơi bền. |
Thơm ít, thoáng khuyết tật. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Kém thơm - Lộ ngái - Hơi lộ ôi ngốt - Lộ cao lửa - Hơi lộ khuyết tật hương. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Thoáng khét - Lộ ôi ngốt - Lộ khuyết tật hương - Lộ cũ - Thoáng mùi lạ. |
|
vị |
Chát dịu, tương đối có hậu, tương đối hài hoà, đặc trưng. |
Chát tương đối dịu, tương đối hài hoà, đặc trưng. |
Chát kém dịu, thoáng khuyết tật. |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát hơi xít - Lộ ngái - Lộ ôi ngốt - Lộ cao lửa - Hơi lộ khuyết tật hương - Nhạt so yêu cầu mặt hàng |
Có tối đa 2 trong các khuyết tật sau : - Chát xít - Thoáng khét - Lộ ôi ngốt - Lộ khuyết tật hương - Lộ chua cũ - Vô vị |
La concurrence entre les maisons de courtage a donne lieu a le compte de demonstration forex forex recherches sont necessaires avant l'ouverture d'un compte de trading et de depot commencer votre formation Forex