|
Tiêu chuẩn việt nam |
TCVN 3219 - 79 |
Tea manufactures -Terms and definitions
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ, định nghĩa những khái niệm cơ bản dùng trong khoa học kỹ thuật và công nghệ chế biến chè.
Mỗi khái niệm tương ứng với một thuật ngữ được tiêu chuẩn hoá. Không dùng (kd) các thuật ngữ đồng nghĩa với thuật ngữ tiêu chuẩn hoá.
Tiêu chuẩn này có kèm theo bảng chữ cái các thuật ngữ.
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
1. Chè tươi Kd: chè nguyên liệu |
Nguyên liệu dùng để chế biến các loại chè, gồm chè búp tươi, chè lá và chè cành. |
|
2. Chè đọt tươi |
Nguyên liệu để chế biến chè xanh, đen v.v... chủ yếu gồm búp, một tôm hai, ba lá non, tỷ lệ lá già nằm trong giới hạn quy định. |
|
3. Chè lá |
Nguyên liệu dùng để chế biến chè già, chủ yếu gồm lá già và lá bánh tẻ. |
|
4. Chè cành Kd: chè nguyên liệu tận thu |
Nguyên liệu dùng để chế biến chè già, chủ yếu gồm cành mang lá bánh tẻ, lá già, thu được vào lúc đốn chè, sau khi đã hái hết chè búp. |
|
5. Chè khô |
Chè thu được từ chè tươi đã qua chế biến, gồm chè bán thành phẩm và chè thành phẩm. |
|
6. Chè bán thành phẩm Kd: Chè bán chế phẩm |
Chè thu được từ chè tươi qua quá trình sơ chế và đã được làm khô |
|
7. Chè thành phẩm Kd: chè chế phẩm |
Sản phẩm thu được từ chè bán thành phẩm sau khi phân loại gia công, bao gói và đóng thùng. |
|
8. Chè xanh |
Sản phẩm thu được sau khi chế biến chè tươi theo sơ đồ công nghệ: diệt men, sấy nhẹ hoặc không sấy nhẹ, vò, làm tơi chè vò, sấy hoặc sao khô và phân loại. |
|
9. Chè lục |
Một dạng của chè xanh, trong đó toàn bộ quá trình chế biến đều tiến hành trong chảo sao. |
|
10. Chè đen |
Sản phẩm thu được sau khi chế biến chè tươi theo sơ đồ công nghệ: làm héo, vò, phân loại chè vò, lên men, sấy khô và phân loại. |
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
11. Chè vàng |
Chè vàng thuộc loại chè trung gian giữa chè xanh và chè đen có đặc tính gần với chè xanh hơn. Sản phẩm thu được sau khi chế biến chè tươi theo sơ đồ công nghệ: làm héo, diệt men, vò phơi nắng hoặc sấy sơ bộ, ủ nóng, sấy khô, giữ nhiệt chè bán thành phẩm và phân loại. |
|
12. Chè đỏ |
Chè đỏ là loại chè trung gian giữa chè đen và chè xanh, có đặc tính gần với chè đen hơn. Sản phẩm thu được sau khi chế biến chè tươi theo sơ đồ công nghệ: làm héo và lên men kết hợp cùng một lúc (khi làm héo có định kỳ, lắc nhẹ, làm dập tế bào để khi tiếp tục làm héo thì phần lá bị dập được lên men) sau đó diệt men, vò, sấy khô và phân loại. |
|
13. Chè mạn |
Sản phẩm trung gian giữa chè đen và chè đỏ |
|
14. Chè già |
Chè khô thu được từ chè lá hoặc chè cành đã chế biến theo sơ đồ công nghệ: xử lý nguyên liệu, diệt men, vò hoặc nghiền, ủ nóng hoặc không, sấy khô. |
|
15. Chè ép Kd: Chè chi, chè bánh |
Sản phẩm thu được bằng cách ép chè già hoặc các loại chè khô khác. |
|
16. Chè hương |
Sản phẩm thu được bằng cách sao ủ hương liệu từ nguyên liệu khô tán nhỏ hoặc phun hương từ dịch hương liệu pha chế phù hợp với đặc tính của từng loại chè. |
|
17. Chè hoa tươi |
Sản phẩm thu được bằng cách ướp chè với hoa tươi |
|
18. Chè hoà tan Kd: Cao chè |
Sản phẩm tinh chế thu được bằng cách chiết lấy dịch chè và sấy khô chất chiết, khi pha không có bã. |
|
19. Trạm chè |
Nơi trực tiếp thu nhận chè tươi, đặt ở ngoài nhà máy. |
|
20. Trạm chè trung tâm |
Trạm chè đặt tại nhà máy để thu nhận chè tươi trước khi đưa vào chế biến hoặc bảo quản chè chế biến. |
|
21. Nhà máy chè xanh (xí nghiệp, xưởng...) |
Nhà máy chuyên sản xuất chè xanh. |
|
22. Nhà máy chè đen. |
Nhà máy chuyên sản xuất chè đen. |
|
23. Nhà máy chè xanh đen liên hợp |
Nhà máy sản xuất định kỳ hoặc sản xuất đồng thời cả hai loại chè đen và chè xanh. |
|
24. Nhà máy chè ép Kd: Nhà máy chè bánh |
Nhà máy chuyên sản xuất các loại chè ép. |
|
25. Nhà máy chè hương |
Nhà máy sản xuất các loại chè hương và chè hoa tươi. |
|
26. Nhà máy chè sơ chế |
Nhà máy chuyên sản xuất chè bán thành phẩm dạng rời. |
|
27. Nhà máy chè phối chế |
Nhà máy chuyên phân loại chè bán thành phẩm và phối chế chè thành phẩm. |
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
II- Sản xuất chè Sản xuất chè đen |
|
|
28. Làm héo chè tươi |
Làm giảm bớt nước trong chè tươi đến độ ẩm quy định, đồng thời làm tăng tính đàn hồi của lá, chuẩn bị các điều kiện cho nguyên liệu để phục vụ các quá trình công nghệ tiếp theo. |
|
29. Làm héo tự nhiên |
Làm héo chè tươi trong điều kiện nhiệt độ, độ ẩm không khí tự nhiên. |
|
30. Làm héo nhân tạo |
Làm héo chè tươi trong điều kiện nhiệt độ, độ ẩm không khí nhân tạo. |
|
31. Vò chè |
Phá vỡ các tế bào của lá chè, phân chia búp chè thành từng phần và tạo cho chúng có dạng xoăn đặc biệt. |
|
32. Phân loại chè vò |
Tách riêng chè vò thành từng phần chè to, nhỏ theo kích thước, sau mỗi lần vò. |
|
33. Phần chè to (phần III) |
Phần chè không lọt qua lưới sàng quy định khi phân loại chè vò. |
|
34. Phần chè nhỏ (phần I và II) |
Phần chè lọt qua các lưới sàng quy định khi phân loại chè vò. |
|
35. Lên men chè Kd: ủ chè |
Ôxy hoá các chất có trong lá chè dưới tác dụng của các enzim để tạo hương vị, màu sắc đặc biệt cho nước chè đen và các loại chè trung gian. |
|
36. Sấy chè |
Làm khô chè đến độ ẩm quy định. |
|
37. Phân loại chè bán thành phẩm |
Phân chia chè bán thành phẩm theo hình dạng và theo chất lượng để thu lấy sản phẩm phù hợp với yêu cầu quy định. |
|
38. Phối trộn chè |
Trộn lẫn các lô chè đồng nhất về hình dạng và giống nhau về chất lượng đã qua phân loại theo công thức quy định để có được một loại chè thành phẩm cụ thể. |
|
39. Lắc chặt chè |
Làm chặt chè thành phẩm trong thùng chứa để đảm bảo khối lượng chè quy định, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho bảo quản, vận chuyển chè. |
|
Sản xuất chè xanh |
|
|
40. Diệt men chè tươi |
Đình chỉ hoạt động của enzim có trong chè tươi bằng các phương pháp xử lý nhiệt khác nhau. |
|
41. Hấp chè tươi |
Diệt men chè tươi bằng hơi nước. |
|
42. Sao chè tươi |
Diệt men chè tươi bằng cách sao trực tiếp trong máy hoặc chảo. |
|
43. Chần chè tươi |
Diệt men chè tươi bằng cách nhúng chè vào nước sôi. |
|
44. Sấy nhẹ |
Làm giảm bớt nước trong chè hấp và chè chần đến độ ẩm quy định trước khi đưa đi vò chè. |
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
45. Làm tơi chè vò |
Làm rời chè vò bị vón cục lại sau mỗi lần vò. |
|
46. Sao khô chè |
Làm khô chè đến độ ẩm quy định bằng cách sao trong máy hoặc trong chảo. |
|
47. Sao xoăn |
Sao khô chè kết hợp với tạo dạng xoăn đặc biệt cánh chè |
|
48. Đánh bóng chè |
Làm cho cánh chè bóng và tạo màu bạc đặc trưng bằng cách chà xát chè trong máy hoặc chảo. |
|
Sản xuất chè già và chè ép |
|
|
49. Băm cành chè |
Chặt nhỏ cành chè thành từng đoạn ngắn theo kích thước quy định trước khi đưa đi hấp diệt men. |
|
50. Nghiền chè cành |
Phá vỡ các tế bào của lá chè và làm dập vỡ cánh đồng thời phân chia chúng thành từng phần nhỏ hơn. |
|
51. ủ nóng chè già |
Chất đống khối chè già đã diệt men, vò hoặc nghiền ở trạng thái nóng để tạo ra các biến đổi hoá học cần thiết. |
|
52. Hấp chè già |
Làm nóng và làm ẩm khối chè già bằng hơi nước trước khi đưa đi ép. |
|
53. ép chè |
Tạo cho chè ép có hình dạng và kích thước quy định của khuôn ép. |
|
54. Cố định ép chè |
Giữ chè trong khuôn ép trong khoảng thời gian quy định để chè ép xong được chặt và nhẵn, không bị rời ra khi tháo khuôn |
|
55. Tháo chọn chè ép |
Tháo dỡ chè ép ra khỏi khuôn ép và chọn lấy những tấm chè ép đúng yêu cầu quy định |
|
56. Cắt sửa chè ép |
Cắt xén các ria mép để sửa hình dáng chè ép. |
|
57. Hương liệu |
Nguyên liệu có chứa chất thơm (tinh dầu) dùng trong công nghiệp chế biến chè để tạo cho chè có hương vị đặc trưng |
|
58. Nghiền hương liệu |
Nghiền nhỏ hương liệu khô đến kích thước quy định, trước khi phối chế hương liệu. |
|
59. Phối chế hương liệu |
Trọn lẫn các loại hương liệu đã nghiền nhỏ với nhau theo công thức quy định. |
|
60. Sao hương |
Sao khô kết hợp với sao nóng cho đến khi phát hương chè tự nhiên, sau đó cho hương liệu vào theo trình tự quy định, tiếp tục sao tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình ủ hương sau này. |
|
61. ủ hương |
Giữ khối chè đã sao trộn với hương liệu ở trạng thái nóng, để nguội dần, tạo điều kiện cho chè hấp thụ hương thơm từ hương liệu trong khoảng thời gian quy định. |
|
62. Tách hương liệu |
Bỏ bã hương liệu ra khỏi chè hương bằng phương pháp sàng, sau khi ủ hương. |
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
63. ướp hoa |
Trộn lẫn hoa tươi với chè khô đã chuẩn bị trước để chè hấp phụ hương thơm từ hoa tươi. |
|
64. Đảo hoa Kd: Thông hoa |
Đảo chè, ướp hoa tươi vào thời điểm quy định để làm thoáng mát khối chè, tránh ủng hoa tươi, nhằm kéo dài quá trình ướp hoa |
|
65. Tách bã hoa |
Bỏ bã hoa tươi ra khỏi khối chè, bằng phương pháp sàng, sau khi ướp hoa. |
|
66. Hồ hoa Kd: Đề hoa |
Tăng cường mùi hoa thơm cho chè, sau khi đã ướp hoa bằng cách ướp thêm một lượng nhỏ hoa tươi có chất lượng tốt. |
|
III. Máy trong sản xuất chè |
|
|
67. Máy phân loại chè tươi |
Máy phân chia chè tươi thành từng phần theo mức độ non già và độ lớn của đọt chè. |
|
68. Máy bảo quản chè tươi |
Máy tạm giữ chè tươi để tránh chè bị ôi, ngót trước khi đưa vào chế biến. |
|
69. Máy băm cành |
Máy băm nhỏ cành chè thành từng đoạn theo kích thước quy định. |
|
70. Máy làm héo chè |
Máy làm héo chè tươi bằng không khí nóng trong sản xuất chè đen. |
|
71. Máy hấp chè tươi |
Máy diệt men chè tươi bằng hơi nước trong sản xuất chè xanh. |
|
72. Máy liên hợp làm héo hấp chè tươi |
Máy làm héo chè tươi khi sản xuất chè đen và diệt men chè tươi khi sản xuất chè xanh. |
|
73. Máy sao chè tươi |
Máy diệt men chè tươi bằng cách sao trực tiếp ở nhiệt độ cao. |
|
74. Máy vò chè |
Máy chuyên dùng để vò chè. |
|
75. Máy vò mở |
Máy vò không có bàn ép. |
|
76. Máy vò loe |
Máy vò mở có miệng thùng loe. |
|
77. Máy vò ép |
Máy vò có bàn ép. |
|
78. Máy phân loại chè vò |
Máy phân chia chè vò thành từng phần to, nhỏ theo kích thước lưới sàng. |
|
79. Máy làm tơi chè vò |
Máy làm rời chè vón cục trong khi vò chè xanh. |
|
80. Máy cắt chè vò |
Máy cắt phần to (phần III) của chè vò sau khi phân loại chè vò. |
|
81. Máy nghiền chè già |
Máy nghiền chè lá sau khi sao diệt men. |
|
82. Máy nghiền chè cành |
Máy nghiền chè cành sau khi băm nhỏ và diệt men. |
|
83. Máy sấy chè |
Máy dùng để sấy khô các loại chè. |
|
84. Máy sao khô |
Máy dùng để sao khô chè. |
|
85. Máy sao lăn |
Máy sao khô kết hợp với sao xoăn cánh chè. |
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
86. Máy đánh bóng chè |
Máy làm bóng cánh chè. |
|
87. Máy sao hương |
Máy dùng để sao hương chè. |
|
88. Máy liên hợp phân loại chè |
Hệ thống máy phân loại chè bán thành phẩm một cách liên tục để lấy sản phẩm. |
|
89. Máy sàng ống |
Máy sàng kiểu thùng quay dùng để phân loại sơ bộ chè bán thành phẩm thành chè có kích thước khác nhau. |
|
90. Máy sàng bằng |
Máy sàng kiểu khung lưới phẳng dùng để phân loại chè bán thành phẩm. |
|
91. Máy sàng tròn |
Máy sàng kiểu lưới tròn, chuyển động rung quay tròn, dùng để tách riêng chè bồm ra khỏi chè đem phân loại. |
|
92. Máy quạt hòm |
Máy phân loại chè bằng sức gió. |
|
93. Máy cắt chè khô |
Máy cắt nhỏ phần chè to không lọt được qua lưới sàng. |
|
94. Máy cán chè |
Máy cán nhỏ chè bồm. |
|
95. Máy tách cẫng chè |
Máy tách cẫng chè ra khỏi khối chè. |
|
96. Máy trộn |
Máy trộn lẫn các lô chè đồng nhất về hình dạng và giống nhau về chất lượng để được thành phẩm theo quy định. |
|
97. Máy lắc |
Máy lắc chặt chè thành phẩm trong thùng chứa. |
|
98. Máy liên hợp cân bao gói chè |
Máy cân định lượng từng xuất chè và gói chè vào bao bì |
|
99. Máy nghiền hương liệu |
Máy nghiền nhỏ hương liệu khô đến kích thước quy định. |
|
100. Máy phun hương |
Máy phun dịch hương vào khối chè cần ướp hương. |
Bảng chữ cái các thuật ngữ
|
Băm cành chè |
49 |
Lắc chặt chè |
30 |
|
Cắt sửa ép chè |
56 |
Lên men chè |
35 |
|
Chần chè tươi |
43 |
Máy bảo quản chè tươi |
68 |
|
Chè bán thành phẩm |
6 |
Máy băm chè cành |
69 |
|
Chè cành |
4 |
Máy cán chè khô |
94 |
|
Chè đen |
10 |
Máy cắt chè khô |
93 |
|
Chè đỏ |
12 |
Máy cắt chè vò |
80 |
|
Chè đọt tươi |
2 |
Máy đánh bóng chè |
85 |
|
Chè ép |
15 |
Máy hấp chè tươi |
71 |
|
Chè già |
14 |
Máy làm héo chè |
70 |
|
Chè hoa tươi |
17 |
Máy làm tơi chè vò |
79 |
|
Chè hoà tan |
18 |
Máy lắc |
97 |
|
Chè hương |
16 |
Máy liên hợp cân bao gói chè |
98 |
|
Chè khô |
5 |
Máy liên hợp héo - hấp chè tươi |
72 |
|
Chè lá |
3 |
Máy liên hợp phân loại chè |
88 |
|
Chè lục |
9 |
Máy nghiền chè cành |
82 |
|
Chè mạn |
13 |
Máy nghiền chè già |
81 |
|
Chè thành phẩm |
7 |
Máy nghiền hương |
99 |
|
Chè tươi |
1 |
Máy phân loại chè tươi |
67 |
|
Chè vàng |
11 |
Máy phân loại chè vò |
78 |
|
Chè xanh |
8 |
Máy phun hương |
100 |
|
Cố định chè ép |
54 |
Máy quạt hòm |
92 |
|
Diệt men chè tươi |
40 |
Máy sàng bằng |
90 |
|
Đánh bóng cánh chè |
48 |
Máy sàng ống |
89 |
|
Đảo hoa |
61 |
Máy sàng tròn |
91 |
|
ép chè |
53 |
Máy sao chè tươi |
73 |
|
Hấp chè già |
52 |
Máy sao hương |
87 |
|
Hấp chè tươi |
41 |
Máy sao khô |
84 |
|
Hồ hoa |
66 |
Máy sao lăn |
85 |
|
Hương liệu |
57 |
Máy sấy chè |
83 |
|
Làm héo chè tươi |
28 |
Máy tách cẫng chè |
95 |
|
Làm héo nhân tạo |
30 |
Máy trộn |
96 |
|
Làm héo tự nhiên |
29 |
Phần chè to |
33 |
|
Làm tơi chè vò |
45 |
Phối chế hương liệu |
59 |
|
Máy vò chè |
74 |
Phối trộn chè |
35 |
|
Máy vò ép |
77 |
Sao chè tươi |
42 |
|
Máy vò loe |
76 |
Sao hương |
60 |
|
Máy vò mở |
75 |
Sao khô chè |
46 |
|
Nghiền chè cành |
50 |
Sao xoăn |
47 |
|
Nghiền hương liệu |
58 |
Sấy chè |
36 |
|
Nhà máy chè đen |
22 |
Sấy nhẹ |
44 |
|
Nhà máy chè hương |
25 |
Tách bã hoa |
65 |
|
Nhà máy chè phối chế |
27 |
Tách hương liệu |
62 |
|
Nhà máy chè sơ chế |
26 |
Tháo chọn chè ép |
55 |
|
Nhà máy chè xanh |
21 |
Trạm chè |
19 |
|
Nhà máy chè xanh - đen liên hợp |
23 |
Trạm chè trung tâm |
20 |
|
Nhà máy ép chè |
24 |
ủ hương |
61 |
|
Phân loại chè bán thành phẩm |
37 |
ủ nóng chè già |
51 |
|
Phân loại chè vò |
32 |
ướp hoa |
63 |
|
Phần chè nhỏ |
34 |
Vò chè |
31 |
Lorsque l'operateur sont bien informes forex recherches sont necessaires avant l'ouverture d'un compte de trading et de depot commencer votre formation Forex